| STT | Đơn vị & CQ | Khách hàng & HĐ | Tiền cần thu | Quá hạn | NVKD Phụ trách | Bản tin nhắc nợ |
Cập nhật đôn đốc & Phản hồi KH
Có nút Lưu ghi chú
|
|---|
BÁO CÁO XẾP HẠNG ĐƠN VỊ (TOP / BELOW)
Thống kê so sánh toàn bộ các đơn vị trên toàn mạng lưới
| Hạng | Tên Đơn vị | Số khoản | Tổng nợ cần thu | Tổng dư nợ gốc | Đã gửi CQT | Đã gửi NVKD |
|---|
TOP 20 NVKD CÓ NỢ QUÁ HẠN CAO NHẤT
Nhân viên kinh doanh có đầy đủ SĐT hoặc Tên
| # | NVKD & Mã | Số HĐ | Tiền cần thu | Dư nợ |
|---|
TOP 20 KHOẢN NỢ VÔ THỪA NHẬN (KHIẾM KHUYẾT NVKD)
Có SĐT thiếu Tên | Có Tên thiếu SĐT | Thiếu cả SĐT & Tên
| # | HĐ & KH | Tình trạng khuyết | Tiền thu | Đơn vị |
|---|
QUẢN TRỊ TIẾN ĐỘ ĐÔN ĐỐC 3 CẤP & PHẢN HỒI KHÁCH HÀNG
So sánh khối lượng tác nghiệp giữa Hôm nay () và Hôm qua ()
KẾT QUẢ KHÁCH HÀNG PHẢN HỒI KHI NVKD LIÊN HỆ ĐÔN ĐỐC
CHI TIẾT SỐ LẦN ĐÔN ĐỐC & KẾT QUẢ THEO TỪNG ĐƠN VỊ
Đơn vị: lượt khoản vay| STT | Tên Đơn vị | Số khoản | TCT gửi (Hôm nay / Hôm qua) |
CQT gửi (Hôm nay / Hôm qua) |
NVKD nhắn (Hôm nay / Hôm qua) |
Tích cực (Hẹn trả / Đã nộp) |
Rủi ro cao (Đổi số / Tiêu cực) |
|---|
QUẢN TRỊ HIỆU QUẢ THU HỒI NỢ & ĐỐI SOÁT KHOẢN VAY ĐÃ THANH TOÁN
So sánh đối soát giữa các file import: HĐ không còn xuất hiện được xác nhận đã thanh toán thành công
PHÂN BỔ HIỆU QUẢ THEO TẦN SUẤT BẢN TIN NHẮC NỢ
DANH SÁCH CHI TIẾT HỢP ĐỒNG ĐÃ THU HỒI THÀNH CÔNG
Tự động phát hiện khi HĐ biến mất trong file mới| STT | Mã HĐ | Khách hàng & SĐT | Tiền đã thu hồi | Đơn vị | NVKD Phụ trách | Đã nhắc | Ngày tất toán |
|---|